bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1

Bài tập ôn tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 unit 1

Bài tập ôn tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 unit 1
5 (100%) 1 vote

Những bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1 dưới đây sẽ giúp qu các em học sinh tham khảo và ôn tập những kiến thức đã học. Bài viết trình bày tất cả phần kiến thức ngữ pháp cơ bản cùng với bài tập tiếng anh cụ thể. Các em hãy đọc kỹ phần tổng hợp kiến thức ở đầu bài và luyện tập với những bài tập ở mục II. Chúc các em có kết quả học tập thật tốt!

I. Những kiến thức chính về ngữ pháp tiếng anh lớp 4 unit 1

Kiến thức ngữ pháp có vai trò cực kỳ quan trọng. Cách em học sinh hãy ôn tập và nắm thật tốt những nội dung sau để học tốt và hoàn thành tốt được những bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1 nha.

bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1

bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1

Từ và câu trong tiếng Anh dùng để chào hỏi:

– Hello: có thể dùng trong mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.

– Hi: có thể thoải mái sử dụng khi hai bên là bạn bè hoặc người thân.

– Những lời chào phù hợp với các thời điểm trong ngày:

  • Buổi sáng: Good morning
  • Buổi trưa: Good noon
  • Buổi chiều: Good afternoon
  • Buổi tối: Good evening
  • Trước khi đi ngủ: Good night

Hỏi và đáp về tình hình sức khỏe của một ai đó:

– Cấu trúc chính: How + to be + S (Subject)?

“How” nghĩa là như thế nào

“S” ở đây chỉ chủ ngữ trong câu

– Để trả lời cho câu hỏi trên dùng: S + to be + fine/very well/bad, thanks.

“Fine” có nghĩa là tốt thể hiện ý muốn nói là sức khỏe “tốt”,

“Very well” có nghĩa là rất tốt

“Dad” có nghĩa là xấu

“Very bad” có nghĩa là rất xấu thể hiện ý muốn nói là sức khỏe không được tốt lắm.

Giới thiệu về mình

– Những cấu trúc chính được sử dụng để giới thiệu bản thân:

(1) I am… = I’m… có nghĩa Tôi là…

(2) I am in … = I’m in… có nghĩa Tôi học lớp…

(3) Hello. I am… = I’m… có nghĩa Xin chào. Tôi là…

– Sau khi giới thiệu bản thân có thể nói: Nice to meet you = It’s nice to meet you có nghĩa “Rất vui được gặp bạn”

– Để đáp Iại câu nói này có thể nói: Nice to meet you, too = It’s nice to meet you, too có nghĩa là “Cũng rất vui được gặp bạn”.

Hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới

Where + to be + S+ from?

II. Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1

Bài tập tiếng anh lớp 1 unit 1 – Chọn phương án đúng:

  1. Where are you from, Sương? – I’m from ……………….
  2. English
  3. England
  4. Malaysia
  5. Viet Nam
  6. ……………… to see you.
  7. Nine
  8. Nice
  9. Night
  10. Ninth
  11. My birthday is on the ……………… of autumn.
  12. fiveth
  13. four
  14. second
  15. eight
  16. What ……………… are you? – I’m Vietnamese.
  17. nation
  18. national
  19. nationality
  20. native
  21. Where are you from? – I’m ……………….
  22. in
  23. from
  24. to
  25. Ø
  26. Lan is ……………… years old.
  27. nine
  28. fifth
  29. second
  30. third
  31. I go to the cinema ……………… Saturday evening
  32. on
  33. in
  34. of
  35. to
  36. I ……………… my parents in the morning.
  37. play
  38. visit
  39. sing
  40. ask
  41. My birthday is in ……………… .
  42. 10th December
  43. October
  44. 28th January
  45. 30 January
  46. When is ……………… birthday?
  47. your
  48. it
  49. he
  50. she
  51. I visit my grandparents on the ……………… of December.
  52. twenty
  53. twenties
  54. twentieth
  55. twelve
  56. We have Literature and Physical education on ……………… .
  57. Friday
  58. morning
  59. afternoon
  60. August
  61. My teacher can play the ……………… .
  62. volleyball
  63. guitar
  64. chess
  65. football
  66. My grandmother’s home is in Hai Ba Trung ……………… .
  67. village
  68. district
  69. road
  70. stream
  71. ……………… do you go at the weekends? – I go to my grandparents’ house.
  72. When
  73. What
  74. Where
  75. Who

Bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1 – Chọn đáp áp phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

  1. I play foodball …………………………………. Friday evening.
  2. from
  3. on
  4. in
  5. My parents often watch TV …………………………………. the evening.
  6. on
  7. in
  8. at
  9. He is …………………………………. Viet Nam. She is Vietnamese.
  10. in
  11. of
  12. from
  13. My birthday is …………………………………. the fifteenth of October.
  14. in
  15. on
  16. at
  17. The girls play volleyball …………………………………. the evening.
  18. on
  19. in
  20. at

Với những bài tập tiếng anh lớp 4 unit 1 trên đây, hy vọng sẽ mang đến cho các bé sẽ hỗ trợ tốt nhất khi ôn tập. Hi vọng các em sẽ nắm ngữ pháp tiếng anh lớp 4 unit 1 và làm thật tốt bài tập phần này.  Chúc các em học tập thật tốt và đạt kết quả cao.